Bảng giá 4 dòng sữa Nhật được mẹ Việt ưa chuộng nhất hiện nay

0
24383

Sữa nội địa Nhật từ trước tới nay luôn chiếm được cảm tình của các bậc cha mẹ vì 5 ưu điểm nổi bật sau: Chất lượng vượt trội – Giàu dinh dưỡng – Dễ tiêu hóa – Dễ hấp thu – Dễ uống vì vị nhạt, mát gần giống nhất với sữa mẹ. Và tại Việt Nam thì có 4 dòng sữa Nhật rất được ưa chuộng đó là: Icreo Glico, Morinaga, Meiji, Wakodo. Dưới đây là bảng báo giá của 4 dòng sữa Nhật này cho các mẹ tham khảo thêm:

** Lưu ý: Bảng giá được chúng tôi cập nhật mới nhất trong tháng 3 năm 2024. Đây chỉ là mức giá tham khảo và tại các thời điểm khác nhau giá có thể thay đổi. 

1. Giá sữa Nhật Icreo Glico

STT Tên sản phẩm Khối lượng Loại hàng Độ tuổi/Đối tượng sử dụng Giá thị trường
1 Sữa Icreo Glico số 0 dạng bột 800g/lon Nội địa Bé 0-12 tháng tuổi 565.000đ
2 Sữa Icreo Glico số 0 dạng thanh 127g/hộp (gồm 10 thanh x 12,7g/thanh) Nội địa Bé 0-12 tháng tuổi 145.000đ
3 Sữa Icreo Glico số 9 dạng bột 820g/lon Nội địa Bé 9-36 tháng tuổi 465.000đ
4 Sữa Icreo Glico số 9 dạng thanh 136g/hộp (gồm 10 thanh x 13,6g/thanh) Nội địa Bé 9-36 tháng tuổi 135.000đ

Bảng giá sữa Nhật Icreo Glico
2. Bảng giá sữa Nhật Morinaga

 

STT Tên sản phẩm Khối lượng Loại hàng Độ tuổi/Đối tượng sử dụng Giá thị trường
1 Sữa bột Morinaga số 0 810g/lon Nội địa Bé 0-12 tháng tuổi 460.000đ
2 Sữa bột Morinaga số 9 820g/lon Nội địa Bé 12-36 tháng tuổi 360.000đ
3 Sữa Morinaga thanh số 0 130g/hộp (gồm 10 thanh x 13g/thanh) Nội địa Bé 0-12 tháng tuổi 180.000đ
4 Sữa Morinaga thanh số 1 140g/hộp (gồm 10 thanh x 14g/thanh) Nhập khẩu Bé 12-36 tháng tuổi 120.000đ
5 Sữa Morinaga Hagukumi 1 320g/lon Nhập khẩu Bé 0-6 tháng tuổi 265.000đ
6 Sữa Morinaga Hagukumi 1 850g/lon Nhập khẩu Bé 0-6 tháng tuổi 582.000đ
7 Sữa Morinaga Chilmil 2 320g/lon Nhập khẩu Bé 6-36 tháng tuổi 250.000đ
8 Sữa Morinaga Chilmil 2 850g/lon Nhập khẩu Bé 6-36 tháng tuổi 515.000đ
9 Sữa bầu Morinaga các vị trà xanh, trà sữa, café 216g/hộp (gồm 12 gói x 18g/gói) Nhập khẩu Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú 225.000đ

Bảng giá sữa Nhật Morinaga

3. Bảng giá sữa Nhật Meiji 

STT Tên sản phẩm Khối lượng Loại hàng Độ tuổi/Đối tượng sử dụng Giá thị trường
1 Sữa bột Meiji số 0 800g/lon Nội địa Bé 0-12 tháng tuổi 545.000đ
2 Sữa bột Meiji Step số 9 820g/lon Nội địa Bé 12-36 tháng tuổi 415.000đ
3 Sữa Meiji thanh số 0 648g/hộp (gồm 24 thanh x 27g/thanh)

Có 5 viên/thanh

Nội địa Bé 0-12 tháng tuổi 535.000đ
4 Sữa Meiji thanh số 9 672g/hộp (gồm 24 thanh x 28g/thanh)

Có 5 viên/thanh

Nội địa Bé 12-36 tháng tuổi 499.000đ
5 Sữa bột Meiji Infant Formula số 0 800g/lon Nhập khẩu Bé 0-12 tháng tuổi 529.000đ
6 Sữa Meiji Growing Up Formula số 9 800g/lon Nhập khẩu Bé 12-36 tháng tuổi 465.000đ
7 Sữa Meiji thanh Ezcube Infant số 0 540g/hộp (gồm 20 thanh x 27g/thanh)

Có 5 viên/thanh

Nhập khẩu Bé 0-12 tháng tuổi 455.000đ
8 Sữa Meiji thanh Ezcube Growing Up số 9 560g/hộp (gồm 20 thanh x 28g/thanh)

Có 5 viên/thanh

Nhập khẩu Bé 12-36 tháng tuổi 405.000đ
9 Sữa bầu Meiji Mama Milk 350g/lon Nhập khẩu Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú 219.000đ

 Bảng giá sữa Nhật Meiji

 

4. Bảng giá sữa Nhật Wakodo

STT Tên sản phẩm Khối lượng Loại hàng Độ tuổi/Đối tượng sử dụng Giá thị trường
1 Sữa Wakodo HaiHai số 0 300g/lon Nội địa Bé 0-9 tháng tuổi 275.000đ
2 Sữa Wakodo HaiHai số 0 850g/lon Nội địa Bé 9-36 tháng tuổi 505.000đ
3 Sữa Wakodo GunGun số 9 300g/lon Nội địa Bé 9-36 tháng tuổi 255.000đ
4 Sữa Wakodo GunGun số 9 850g/lon Nội địa Bé 9-36 tháng tuổi 440.000đ
5 Sữa Wakodo Lebens 1 300g/lon Nhập khẩu Bé 0-12 tháng tuổi 261.000đ
6 Sữa Wakodo Lebens 1 850g/lon Nhập khẩu Bé 0-12 tháng tuổi 475.000đ
7 Sữa Wakodo Lebens 2 300g/lon Nhập khẩu Bé 12-36 tháng tuổi 239.000đ
8 Sữa Wakodo Lebens 2 850g/lon Nhập khẩu Bé 12-36 tháng tuổi 439.000đ
9 Sữa Wakodo Lebens Kids 3 850g/lon Nhập khẩu Bé trên 36 tháng tuổi 450.000đ
10 Sữa Wakodo Lebens Mom 330g/lon Nhập khẩu Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú 230.000đ
11 Sữa Wakodo Lebens Mom 850g/lon Nhập khẩu Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú 450.000đ

 

CÓ THỂ MẸ QUAN TÂM:

XEM THÊM: